Chương 01 phút đọcBiểu diễn số và lượng tử hoá
0Kiến thức nền và quy ước ký hiệu#
Người đọc cần biết: đại số tuyến tính cơ bản (nhân ma trận), cách một mạng CNN/Transformer tính toán, lan truyền ngược, và Python/NumPy/PyTorch ở mức đọc hiểu.
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| một số thực (FP32) cần lượng tử: trọng số, activation hoặc bias | |
| số nguyên tương ứng sau lượng tử | |
| giá trị thực khôi phục lại từ (dequantize) | |
| số bit của kiểu số nguyên (bit-width) | |
| miền số nguyên, ví dụ cho uint8, cho int8 | |
| dải số thực được ánh xạ (clipping range) | |
| scale: bước nhảy giữa hai mức lượng tử liền kề, | |
| zero-point: số nguyên ứng với số thực 0 | |
| phép làm tròn đến số nguyên gần nhất | |
| W8A8, W4A16… | trọng số 8 bit và activation 8 bit; trọng số 4 bit và activation 16 bit… |