0Ký hiệu và quy ước#
Giáo trình dùng lại ký hiệu và quy ước thuật ngữ của Nền tảng và Học sâu, bổ sung các ký hiệu riêng dưới đây.
0.1Bảng ký hiệu#
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| , | từ trung tâm và từ ngữ cảnh trong word2vec; cũng dùng cho vector của chúng |
| từ vựng và kích thước từ vựng; trong phân tích SVD ở Mục 2.4 là ma trận các vector suy biến phải | |
| số lần và cùng xuất hiện trong một cửa sổ | |
| thông tin tương hỗ điểm, | |
| biến ẩn (VAE) hoặc nhiễu đầu vào (GAN) | |
| bộ mã hoá của VAE, phân phối hậu nghiệm xấp xỉ | |
| bộ giải mã của VAE | |
| tỉ lệ tín hiệu còn lại sau bước của quá trình khuếch tán | |
| , , | trạng thái, hành động, phần thưởng trong học tăng cường |
| hàm thưởng cho câu hỏi và câu trả lời | |
| , | chính sách đang huấn luyện và chính sách tham chiếu |
| phân kỳ Kullback–Leibler | |
| hàm mất mát hoặc hàm mục tiêu; trong phép chứng minh ở Mục 14.4 là hàm Lagrange | |
| , , | hai ma trận hạng thấp và hạng của LoRA |
Chữ vừa là hạng của LoRA (Chương 7) vừa là hàm thưởng (Chương 12 tới 15); hai nghĩa không xuất hiện trong cùng một chương.
Chữ dễ gây nhầm hơn, vì nó có hai nghĩa gần nhau. Trong VAE (Chương 9), nhân với số hạng KL giữa hậu nghiệm xấp xỉ và tiên nghiệm ; trong RLHF (Chương 14), nhân với KL giữa chính sách mới và chính sách tham chiếu. Ở cả hai nơi, là mức phạt khi đi xa khỏi một phân phối tham chiếu. Chỗ khác nhau nằm ở phân phối tham chiếu: ở VAE đó là tiên nghiệm Gauss, ở RLHF là mô hình đã tinh chỉnh có giám sát. Ngoài ra, trong Chương 11, là phương sai nhiễu ở bước của quá trình khuếch tán, theo đúng ký hiệu của bài báo gốc.
0.2Quy ước thuật ngữ#
| Tiếng Anh | Dùng trong giáo trình |
|---|---|
| representation, embedding | biểu diễn, embedding |
| pointwise mutual information | thông tin tương hỗ điểm (PMI) |
| negative sampling | lấy mẫu âm |
| anisotropy | tính bất đẳng hướng |
| contrastive learning | học tương phản |
| pre-training, fine-tuning, freezing | tiền huấn luyện, tinh chỉnh, đóng băng |
| transfer learning | học chuyển giao |
| parameter-efficient fine-tuning | tinh chỉnh tiết kiệm tham số |
| generative model, latent variable | mô hình sinh, biến ẩn |
| variational autoencoder | bộ tự mã hoá biến phân (VAE) |
| evidence lower bound | chặn dưới của bằng chứng (ELBO) |
| generative adversarial network | mạng đối sinh (GAN) |
| mode collapse | sụp chế độ |
| diffusion model, denoising | mô hình khuếch tán, khử nhiễu |
| reinforcement learning, policy, reward | học tăng cường, chính sách, phần thưởng |
| exploration, exploitation | khám phá, khai thác |
| advantage function | hàm lợi thế |
| alignment | căn chỉnh |
| reward hacking | lách phần thưởng |
Bảng đối chiếu đầy đủ nằm ở trang Từ điển thuật ngữ.