Biểu diễn & Căn chỉnhgiáo trình tự học
Chương 04 phút đọcMở đầu

0Ký hiệu và quy ước#

Giáo trình dùng lại ký hiệu và quy ước thuật ngữ của Nền tảng và Học sâu, bổ sung các ký hiệu riêng dưới đây.

0.1Bảng ký hiệu#

Ký hiệu Ý nghĩa
ww, cc từ trung tâm và từ ngữ cảnh trong word2vec; cũng dùng cho vector của chúng
VV từ vựng và kích thước từ vựng; trong phân tích SVD USV⊤U S V^\top ở Mục 2.4 là ma trận các vector suy biến phải
#(w,c)\#(w, c) số lần ww và cc cùng xuất hiện trong một cửa sổ
PMI(w,c)\mathrm{PMI}(w, c) thông tin tương hỗ điểm, log⁡p(w,c)p(w)p(c)\log \frac{p(w,c)}{p(w)p(c)}
zz biến ẩn (VAE) hoặc nhiễu đầu vào (GAN)
qϕ(z∣x)q_\phi(z \mid x) bộ mã hoá của VAE, phân phối hậu nghiệm xấp xỉ
pθ(x∣z)p_\theta(x \mid z) bộ giải mã của VAE
αˉt\bar\alpha_t tỉ lệ tín hiệu còn lại sau tt bước của quá trình khuếch tán
ss, aa, rr trạng thái, hành động, phần thưởng trong học tăng cường
r(x,y)r(x, y) hàm thưởng cho câu hỏi xx và câu trả lời yy
πθ\pi_\theta, πref\pi_{\text{ref}} chính sách đang huấn luyện và chính sách tham chiếu
KL(p ∣ q)\mathrm{KL}(p \,|\, q) phân kỳ Kullback–Leibler
L\mathcal{L} hàm mất mát hoặc hàm mục tiêu; trong phép chứng minh ở Mục 14.4 là hàm Lagrange
AA, BB, rr hai ma trận hạng thấp và hạng của LoRA

Chữ rr vừa là hạng của LoRA (Chương 7) vừa là hàm thưởng (Chương 12 tới 15); hai nghĩa không xuất hiện trong cùng một chương.

Chữ β\beta dễ gây nhầm hơn, vì nó có hai nghĩa gần nhau. Trong VAE (Chương 9), β\beta nhân với số hạng KL giữa hậu nghiệm xấp xỉ và tiên nghiệm N(0,I)\mathcal{N}(0, I); trong RLHF (Chương 14), β\beta nhân với KL giữa chính sách mới và chính sách tham chiếu. Ở cả hai nơi, β\beta là mức phạt khi đi xa khỏi một phân phối tham chiếu. Chỗ khác nhau nằm ở phân phối tham chiếu: ở VAE đó là tiên nghiệm Gauss, ở RLHF là mô hình đã tinh chỉnh có giám sát. Ngoài ra, trong Chương 11, βt\beta_t là phương sai nhiễu ở bước tt của quá trình khuếch tán, theo đúng ký hiệu của bài báo gốc.

0.2Quy ước thuật ngữ#

Tiếng Anh Dùng trong giáo trình
representation, embedding biểu diễn, embedding
pointwise mutual information thông tin tương hỗ điểm (PMI)
negative sampling lấy mẫu âm
anisotropy tính bất đẳng hướng
contrastive learning học tương phản
pre-training, fine-tuning, freezing tiền huấn luyện, tinh chỉnh, đóng băng
transfer learning học chuyển giao
parameter-efficient fine-tuning tinh chỉnh tiết kiệm tham số
generative model, latent variable mô hình sinh, biến ẩn
variational autoencoder bộ tự mã hoá biến phân (VAE)
evidence lower bound chặn dưới của bằng chứng (ELBO)
generative adversarial network mạng đối sinh (GAN)
mode collapse sụp chế độ
diffusion model, denoising mô hình khuếch tán, khử nhiễu
reinforcement learning, policy, reward học tăng cường, chính sách, phần thưởng
exploration, exploitation khám phá, khai thác
advantage function hàm lợi thế
alignment căn chỉnh
reward hacking lách phần thưởng

Bảng đối chiếu đầy đủ nằm ở trang Từ điển thuật ngữ.